
Transparent pricing / 2025–2026
Bảng giá nội thất tham khảo 2025–2026.
Đơn giá được trình bày theo vật liệu và đơn vị tính. Khối lượng chính thức căn cứ vào bản vẽ duyệt và kích thước thực tế.Đã có kích thước? Tính thử ngân sách theo hạng mục nội thất.
Bốn nhóm vật liệu
MDF chống ẩm Melamine S6 · S9 · Ván An Cường · Ván nhựa chống nước
- Giá chưa bao gồm VAT và các chi phí ngoài phạm vi ghi chú. Mức thuế cụ thể được ghi trong báo giá, không dùng một mức chung cho mọi hạng mục.
- Báo giá có giá trị 14 ngày.
- Ván An Cường được tính cao hơn đơn giá MDF S9 10%.
- Phụ kiện tiêu chuẩn: Häfele giảm chấn, ghi rõ mã trên báo giá.
- Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt tại công trình khi có ghi chú.
Chưa rõ S6, S9, ván An Cường hay ván nhựa khác nhau thế nào? Xem hướng dẫn vật liệu dễ hiểu →
Cần phân biệt phụ kiện tiêu chuẩn và phụ kiện chọn thêm? Xem danh mục phụ kiện nội thất →
Mẫu báo giá chính thức
Sáu nhóm thông tin có trong báo giá.
Báo giá ADES ghi quy cách, khối lượng, đơn giá, tổng giá trị, đặt cọc và số tiền còn lại.ADES COMPANY / WOOD+MST 21006869640372 28 71 28 · adesvn01@gmail.comVietcombank · 1048695182 · Trần Chí Thanh
Cộng tiền hàng / SubtotalThuế VAT / Value added taxTổng cộng / Grand totalĐặt cọc / DepositCòn lại / Balance
ADES / Furniture
Phòng khách
| Hạng mục | ĐVT | MDF S6 | MDF S9 | Ván An Cường | Ván nhựa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tủ giày | Mét | 2.400.000 | 3.120.000 | 3.432.000 | 3.600.000 | Sản xuất theo thiết kế |
| Kệ TV treo | Mét | 2.600.000 | 3.380.000 | 3.718.000 | 3.900.000 | |
| Kệ TV chân gỗ thông | Mét | 2.400.000 | 3.120.000 | 3.432.000 | 3.600.000 | |
| Kệ TV MDF | Mét | 2.200.000 | 2.860.000 | 3.146.000 | 3.300.000 | |
| Đợt kệ treo tường | Mét | 900.000 | 1.170.000 | 1.287.000 | 1.350.000 | |
| Kệ trang trí không cánh | m² | 1.800.000 | 2.340.000 | 2.574.000 | 2.700.000 | |
| Vách ốp tường trang trí | m² | 1.550.000 | 2.015.000 | 2.216.500 | 2.325.000 | |
| Vách ốp sơn 2K bóng / mờ | m² | 2.300.000 | 2.990.000 | 3.289.000 | 3.450.000 | |
| Khung che tủ điện tổng | Bộ | 2.000.000 | — | — | — |
ADES / Furniture
Bếp
| Hạng mục | ĐVT | MDF S6 | MDF S9 | Ván An Cường | Ván nhựa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bếp trên cao 0,7–0,9m | Mét | 2.800.000 | 3.640.000 | 4.004.000 | — | |
| Bếp trên cao 0,9–1,2m | Mét | 3.400.000 | 4.420.000 | 4.862.000 | — | |
| Bếp dưới | Mét | 3.000.000 | 3.900.000 | 4.290.000 | 4.500.000 | |
| Bếp xây gạch, ốp khung & cánh | m² | 600.000 | 780.000 | 858.000 | 1.600.000 | |
| Tủ lạnh / Tủ đồ khô | m² | 3.200.000 | 4.160.000 | 4.576.000 | 4.800.000 | |
| Pantry / Tủ bếp phụ | Mét | 2.600.000 | 3.380.000 | 3.718.000 | 3.900.000 | |
| Đảo bếp | Mét | 3.200.000 | 4.160.000 | 4.576.000 | 4.800.000 | |
| Quầy bar | Mét | 3.300.000 | 4.290.000 | 4.719.000 | 4.950.000 |
ADES / Furniture
Phòng ngủ
| Hạng mục | ĐVT | MDF S6 | MDF S9 | Ván An Cường | Ván nhựa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giường 1,4m | Bộ | 5.900.000 | 7.670.000 | 8.437.000 | — | |
| Giường 1,6m | Bộ | 6.900.000 | 8.970.000 | 9.867.000 | — | |
| Giường 1,8m | Bộ | 7.600.000 | 9.880.000 | 10.868.000 | — | |
| Vách ốp đầu giường gỗ | m² | 1.500.000 | 1.950.000 | 2.145.000 | — | |
| Vách đầu giường bọc nệm | m² | 1.600.000 | 2.080.000 | 2.288.000 | — | Khách hàng chọn mẫu vải |
| Tab đầu giường | Bộ | 2.000.000 | 2.600.000 | 2.860.000 | — | |
| Tủ áo | m² | 2.600.000 | 3.380.000 | 3.718.000 | — | |
| Bàn làm việc / bàn học | Mét | 3.600.000 | 4.680.000 | 5.148.000 | — | |
| Bàn làm việc treo tường | Mét | 4.500.000 | 5.850.000 | 6.435.000 | — | |
| Window seat / Bệ ngồi | Mét | 2.600.000 | 3.380.000 | 3.718.000 | — |
ADES / Furniture
Phòng tắm & giặt
| Hạng mục | ĐVT | MDF S6 | MDF S9 | Ván An Cường | Ván nhựa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tủ lavabo dưới mặt đá | Bộ | 5.500.000 | — | — | — | Chưa bao gồm mặt đá |
| Tủ gương | Bộ | 3.600.000 | — | — | — | Bao gồm gương và LED |
| Kệ đứng trang trí | Mét | 2.900.000 | — | — | — | |
| Tủ máy giặt, máy sấy | m² | 2.600.000 | 3.380.000 | 3.718.000 | 4.394.000 | |
| Vách nhựa dán laminate | m² | — | — | — | — | Báo giá theo mã vân và thiết kế |
ADES / Furniture
Hạng mục khác
| Hạng mục | ĐVT | MDF S6 | MDF S9 | Ván An Cường | Ván nhựa | Nhôm kính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lam trang trí MDF chống ẩm | m² | 2.500.000 | 3.250.000 | 3.575.000 | — | — | |
| Vách CNC trang trí | m² | 1.800.000 | 2.340.000 | 2.574.000 | — | — | |
| Cánh panel | m² | 1.800.000 | 2.340.000 | 2.574.000 | — | — | |
| Cánh acrylic | m² | 1.800.000 | — | — | — | — | |
| Cánh nhôm kính | m² | — | — | — | — | 2.500.000 | Kính xám khói / kính trà cường lực |
| Cửa nhựa composite | Bộ | — | — | — | 4.500.000 | — | Bao gồm khóa Hafele |
| Cửa gỗ MDF phủ melamine | Bộ | 6.500.000 | 8.450.000 | 9.295.000 | — | — | |
| Cửa MDF khóa vân tay | Bộ | 9.900.000 | 12.870.000 | 14.157.000 | — | — | |
| Thêm một hộc kéo | Cái | 1.000.000 | — | — | — | — | |
| Thêm một đợt kệ | Cái | 500.000 | — | — | — | — |
Chuẩn bị vật tư
KES: 3–7 ngày. An Cường: 7–14 ngày sau khi chốt bản vẽ kỹ thuật.
Sản xuất
Dưới 100 triệu: 7–10 ngày. Từ 100–150 triệu: 10–15 ngày. Dự án lớn thống nhất tại phụ lục hợp đồng.
Lắp đặt
Dự kiến 5–7 ngày để hoàn thiện khoảng 90% khối lượng khi mặt bằng sạch.
Tổng dự kiến
Từ 15–30 ngày tùy quy mô và vật liệu, không gồm Chủ nhật và ngày lễ.
Rules & conditions
Điều khoản báo giá và thi công.
Các điều khoản cụ thể được xác nhận trên từng báo giá và hợp đồng chính thức.Ghi chú chung
- Phụ kiện tiêu chuẩn sử dụng bản lề và ray trượt Häfele giảm chấn; mã sản phẩm được xác nhận trên báo giá.
- Báo giá có hiệu lực 14 ngày; đơn giá chưa bao gồm VAT. Thuế suất được xác nhận theo từng hạng mục và thời điểm xuất hóa đơn.
- Bảo hành kỹ thuật 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao và nghiệm thu công trình.
- Báo giá tạm tính theo bản vẽ duyệt; quyết toán dựa trên khối lượng đo đạc thực tế tại công trình.
- Nâng toàn bộ kết cấu lên ván dày 17 mm: cộng 150.000 VNĐ/m² hoặc 500.000 VNĐ/giường.
- Kích thước tăng so với thiết kế chuẩn được tính theo đơn giá m² hoặc tỷ lệ tương ứng của hạng mục.
- Miễn phí vận chuyển nội thành cho đơn hàng có giá trị trên 100.000.000 VNĐ.
Điều khoản thương mại & kỹ thuật
- Đối với thi công nội thất: tạm ứng 60% sau khi ký hợp đồng và chốt thiết kế; thanh toán 20% khi tập kết hàng tại công trình; 20% còn lại sau khi nghiệm thu bàn giao.
- Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng sạch, bảo đảm nguồn điện, thang máy và lối vận chuyển thông thoáng trước ngày lắp đặt.
- Nếu hàng đã sản xuất xong nhưng chưa thể tiếp nhận quá 07 ngày, phí lưu kho và rủi ro bảo quản sẽ được áp dụng.
- Báo giá không gồm đấu nối điện, nước và hạng mục xây dựng cơ bản; ADES hỗ trợ khoét lỗ kỹ thuật trên gỗ.
Cần báo giá chính xác?