Phối cảnh ý niệm

Transparent pricing / 2025–2026

Bảng giá nội thất tham khảo 2025–2026.

Đơn giá được trình bày theo vật liệu và đơn vị tính. Khối lượng chính thức căn cứ vào bản vẽ duyệt và kích thước thực tế.

Đã có kích thước? Tính thử ngân sách theo hạng mục nội thất.

Tính dự toán nội thất →Nhờ ADES tư vấn →

Bốn nhóm vật liệu

MDF chống ẩm Melamine S6 · S9 · Ván An Cường · Ván nhựa chống nước

Chưa rõ S6, S9, ván An Cường hay ván nhựa khác nhau thế nào? Xem hướng dẫn vật liệu dễ hiểu →
Cần phân biệt phụ kiện tiêu chuẩn và phụ kiện chọn thêm? Xem danh mục phụ kiện nội thất →

Mẫu báo giá chính thức

Sáu nhóm thông tin có trong báo giá.

Báo giá ADES ghi quy cách, khối lượng, đơn giá, tổng giá trị, đặt cọc và số tiền còn lại.
ADES COMPANY / WOOD+MST 21006869640372 28 71 28 · adesvn01@gmail.comVietcombank · 1048695182 · Trần Chí Thanh
01Hạng mục & mô tả
02Hình ảnh tham chiếu
03Dài · Rộng · Cao
04Đơn vị & số lượng
05Đơn giá & thành tiền
06Ghi chú kỹ thuật
Cộng tiền hàng / SubtotalThuế VAT / Value added taxTổng cộng / Grand totalĐặt cọc / DepositCòn lại / Balance

ADES / Furniture

Phòng khách

Hạng mụcĐVTMDF S6MDF S9Ván An CườngVán nhựaGhi chú
Tủ giàyMét2.400.0003.120.0003.432.0003.600.000Sản xuất theo thiết kế
Kệ TV treoMét2.600.0003.380.0003.718.0003.900.000
Kệ TV chân gỗ thôngMét2.400.0003.120.0003.432.0003.600.000
Kệ TV MDFMét2.200.0002.860.0003.146.0003.300.000
Đợt kệ treo tườngMét900.0001.170.0001.287.0001.350.000
Kệ trang trí không cánh1.800.0002.340.0002.574.0002.700.000
Vách ốp tường trang trí1.550.0002.015.0002.216.5002.325.000
Vách ốp sơn 2K bóng / mờ2.300.0002.990.0003.289.0003.450.000
Khung che tủ điện tổngBộ2.000.000

ADES / Furniture

Bếp

Hạng mụcĐVTMDF S6MDF S9Ván An CườngVán nhựaGhi chú
Bếp trên cao 0,7–0,9mMét2.800.0003.640.0004.004.000
Bếp trên cao 0,9–1,2mMét3.400.0004.420.0004.862.000
Bếp dướiMét3.000.0003.900.0004.290.0004.500.000
Bếp xây gạch, ốp khung & cánh600.000780.000858.0001.600.000
Tủ lạnh / Tủ đồ khô3.200.0004.160.0004.576.0004.800.000
Pantry / Tủ bếp phụMét2.600.0003.380.0003.718.0003.900.000
Đảo bếpMét3.200.0004.160.0004.576.0004.800.000
Quầy barMét3.300.0004.290.0004.719.0004.950.000

ADES / Furniture

Phòng ngủ

Hạng mụcĐVTMDF S6MDF S9Ván An CườngVán nhựaGhi chú
Giường 1,4mBộ5.900.0007.670.0008.437.000
Giường 1,6mBộ6.900.0008.970.0009.867.000
Giường 1,8mBộ7.600.0009.880.00010.868.000
Vách ốp đầu giường gỗ1.500.0001.950.0002.145.000
Vách đầu giường bọc nệm1.600.0002.080.0002.288.000Khách hàng chọn mẫu vải
Tab đầu giườngBộ2.000.0002.600.0002.860.000
Tủ áo2.600.0003.380.0003.718.000
Bàn làm việc / bàn họcMét3.600.0004.680.0005.148.000
Bàn làm việc treo tườngMét4.500.0005.850.0006.435.000
Window seat / Bệ ngồiMét2.600.0003.380.0003.718.000

ADES / Furniture

Phòng tắm & giặt

Hạng mụcĐVTMDF S6MDF S9Ván An CườngVán nhựaGhi chú
Tủ lavabo dưới mặt đáBộ5.500.000Chưa bao gồm mặt đá
Tủ gươngBộ3.600.000Bao gồm gương và LED
Kệ đứng trang tríMét2.900.000
Tủ máy giặt, máy sấy2.600.0003.380.0003.718.0004.394.000
Vách nhựa dán laminateBáo giá theo mã vân và thiết kế

ADES / Furniture

Hạng mục khác

Hạng mụcĐVTMDF S6MDF S9Ván An CườngVán nhựaNhôm kínhGhi chú
Lam trang trí MDF chống ẩm2.500.0003.250.0003.575.000
Vách CNC trang trí1.800.0002.340.0002.574.000
Cánh panel1.800.0002.340.0002.574.000
Cánh acrylic1.800.000
Cánh nhôm kính2.500.000Kính xám khói / kính trà cường lực
Cửa nhựa compositeBộ4.500.000Bao gồm khóa Hafele
Cửa gỗ MDF phủ melamineBộ6.500.0008.450.0009.295.000
Cửa MDF khóa vân tayBộ9.900.00012.870.00014.157.000
Thêm một hộc kéoCái1.000.000
Thêm một đợt kệCái500.000
01

Chuẩn bị vật tư

KES: 3–7 ngày. An Cường: 7–14 ngày sau khi chốt bản vẽ kỹ thuật.

02

Sản xuất

Dưới 100 triệu: 7–10 ngày. Từ 100–150 triệu: 10–15 ngày. Dự án lớn thống nhất tại phụ lục hợp đồng.

03

Lắp đặt

Dự kiến 5–7 ngày để hoàn thiện khoảng 90% khối lượng khi mặt bằng sạch.

04

Tổng dự kiến

Từ 15–30 ngày tùy quy mô và vật liệu, không gồm Chủ nhật và ngày lễ.

Rules & conditions

Điều khoản báo giá và thi công.

Các điều khoản cụ thể được xác nhận trên từng báo giá và hợp đồng chính thức.

Ghi chú chung

  1. Phụ kiện tiêu chuẩn sử dụng bản lề và ray trượt Häfele giảm chấn; mã sản phẩm được xác nhận trên báo giá.
  2. Báo giá có hiệu lực 14 ngày; đơn giá chưa bao gồm VAT. Thuế suất được xác nhận theo từng hạng mục và thời điểm xuất hóa đơn.
  3. Bảo hành kỹ thuật 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao và nghiệm thu công trình.
  4. Báo giá tạm tính theo bản vẽ duyệt; quyết toán dựa trên khối lượng đo đạc thực tế tại công trình.
  5. Nâng toàn bộ kết cấu lên ván dày 17 mm: cộng 150.000 VNĐ/m² hoặc 500.000 VNĐ/giường.
  6. Kích thước tăng so với thiết kế chuẩn được tính theo đơn giá m² hoặc tỷ lệ tương ứng của hạng mục.
  7. Miễn phí vận chuyển nội thành cho đơn hàng có giá trị trên 100.000.000 VNĐ.

Điều khoản thương mại & kỹ thuật

  1. Đối với thi công nội thất: tạm ứng 60% sau khi ký hợp đồng và chốt thiết kế; thanh toán 20% khi tập kết hàng tại công trình; 20% còn lại sau khi nghiệm thu bàn giao.
  2. Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng sạch, bảo đảm nguồn điện, thang máy và lối vận chuyển thông thoáng trước ngày lắp đặt.
  3. Nếu hàng đã sản xuất xong nhưng chưa thể tiếp nhận quá 07 ngày, phí lưu kho và rủi ro bảo quản sẽ được áp dụng.
  4. Báo giá không gồm đấu nối điện, nước và hạng mục xây dựng cơ bản; ADES hỗ trợ khoét lỗ kỹ thuật trên gỗ.

Cần báo giá chính xác?

Gửi bản vẽ, kích thước hoặc hình ảnh hiện trạng. ADES sẽ xác nhận vật liệu, phạm vi và khối lượng trước khi báo giá.

Gửi yêu cầu báo giá →